quyết định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm: Hành động suy xét và đưa ra một lựa chọn cuối cùng, một phương án phải thực hiện.
- Định đoạt lấy: Hành động tự mình lựa chọn, quyết định về một vấn đề liên quan đến bản thân hoặc một sự việc.
Tính từ:
- Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định: Dùng để mô tả yếu tố, thời điểm hoặc hành động mang tính then chốt, có ảnh hưởng lớn đến kết quả cuối cùng.
Danh từ:
- Điều đã quyết định: Nội dung, phương án, kế hoạch đã được lựa chọn và thông qua.
- Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền: Một loại văn bản hành chính chính thức ghi lại nội dung một quyết định đã được ban hành.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ban giám đốc quyết định đầu tư vào dự án mới. (Hành động định ra và dứt khoát phải làm.)
- Tôi đã quyết định sẽ học tiếp lên cao học. (Hành động tự định đoạt lấy.)
- Tính từ:
- Đây là trận đấu quyết định đến ngôi vô địch. (Có vai trò then chốt.)
- Ý chí kiên cường là nhân tố quyết định thành công. (Hết sức quan trọng.)
- Danh từ:
- Mọi người đều phải tuân theo quyết định của hội đồng. (Điều đã được quyết định.)
- Giám đốc vừa ký một quyết định bổ nhiệm nhân sự. (Văn bản chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có quyền quyết định": Có thẩm quyền hoặc khả năng đưa ra quyết định cuối cùng.
- Trong gia đình, cha mẹ là người có quyền quyết định các vấn đề lớn.
- "Đi đến quyết định": Trải qua quá trình suy nghĩ và cuối cùng đưa ra được lựa chọn.
- Sau nhiều ngày cân nhắc, anh ấy đã đi đến quyết định từ chức.
Biến thể và từ gần giống
- Quyết định luận (danh từ): Thuyết triết học cho rằng mọi sự kiện, bao gồm cả ý chí con người, đều được xác định bởi nguyên nhân trước đó.
- Quyết (động từ, từ Hán Việt): Một yếu tố cấu tạo từ, thường dùng trong các từ ghép, mang nghĩa quyết định, dứt khoát (ví dụ: quyết tâm, quyết chiến, phán quyết).
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Định đoạt, phán quyết, giải quyết, lựa chọn.
- Danh từ: Nghị quyết, phán quyết, chỉ thị (tùy ngữ cảnh và tính chất văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Quyết định tới: Có ảnh hưởng mang tính quyết định đến một kết quả nào đó.
- Tinh thần đồng đội quyết định tới chiến thắng chung.
- Tự quyết định: Tự mình đưa ra quyết định cho bản thân.
- Bạn nên học cách tự quyết định tương lai của mình.
Thành ngữ liên quan
- "Dứt khoát như quyết định": (Thành ngữ hiện đại) Chỉ sự rõ ràng, không do dự, giống như bản chất của một quyết định chính thức.
- Câu trả lời của cô ấy dứt khoát như một quyết định, không có gì để bàn cãi thêm.
- I. đgt. 1. Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm: quyết định cử người đi học quyết định tăng giá hàng. 2. Định đoạt lấy: Mỗi người tự quyết định số phận của mình. II. tt. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định: yếu tố quyết định nhân tố quyết định thắng lợi giờ phút quyết định. III. dt. 1. Điều đã quyết định: thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo thi hành các quyết định của giám đốc làm theo quyết định của ban chỉ huy. 2. Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền: đọc quyết định của bộ chỉ huy đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch Hội đồng.